窑场
[yáo cháng] [窑 场]
lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
窑场 đọc là yáo cháng, nghĩa là lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáo cháng] [窑 场]
lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
窑场 (yáo cháng) nghĩa là lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình).
Viết lần lượt từng chữ 窑, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 砖窑场 (zhuān yáo chǎng) – lò gạch.