土窑
[tǔ yáo] [土 窑]
lò đất; hang động hoàng thổ
陕北的老乡至今还习惯住在土窑里。
shǎn běi de lǎo xiāng zhì jīn hái xí guàn zhù zài tǔ yáo lǐ.Bà con Thiểm Bắc đến nay vẫn quen sống trong nhà hầm bằng đất.
土窑 đọc là tǔ yáo, nghĩa là lò đất; hang động hoàng thổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǔ yáo] [土 窑]
lò đất; hang động hoàng thổ
陕北的老乡至今还习惯住在土窑里。
shǎn běi de lǎo xiāng zhì jīn hái xí guàn zhù zài tǔ yáo lǐ.Bà con Thiểm Bắc đến nay vẫn quen sống trong nhà hầm bằng đất.
土窑 (tǔ yáo) nghĩa là lò đất; hang động hoàng thổ.
Viết lần lượt từng chữ 土, 窑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.