XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泥石流 đọc là ní shí liú, nghĩa là lở đất; dòng nước bùn và đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泥石流

[ní shí liú] [泥 石 流]

lở đất; dòng nước bùn và đá; lũ bùn đá

夏季暴雨频繁,山区要防范泥石流灾害。

xià jì bào yǔ pín fán, shān qū yào fáng fàn ní shí liú zāi hài.

Mùa hè mưa bão thường xuyên, vùng núi phải đề phòng tai họa lũ bùn đá.

Hỏi đáp về từ 泥石流

泥石流 nghĩa là gì?

泥石流 (ní shí liú) nghĩa là lở đất; dòng nước bùn và đá.

Cách viết 泥石流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泥, 石, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.