泥石流 đọc là ní shí liú, nghĩa là lở đất; dòng nước bùn và đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泥石流
泥石流 nghĩa là gì?
泥石流 (ní shí liú) nghĩa là lở đất; dòng nước bùn và đá.
Cách viết 泥石流 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泥, 石, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.