崩坍 đọc là bēng tān, nghĩa là lở đất; sụp đổ (của sườn núi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 崩坍
崩坍 nghĩa là gì?
崩坍 (bēng tān) nghĩa là lở đất; sụp đổ (của sườn núi).
Cách viết 崩坍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 崩, 坍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.