XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坍 đọc là tān, nghĩa là sụp đổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坍

[tān]

sụp đổ

连续多日的暴雨导致后山的旧仓库瞬间坍塌了。

lián xù duō rì de bào yǔ dǎo zhì hòu shān de jiù cāng kù shùn jiān tān tā le.

Mưa lớn kéo dài nhiều ngày khiến nhà kho cũ phía sau núi đổ sập chỉ trong chốc lát.

Hỏi đáp về chữ 坍

坍 nghĩa là gì?

坍 (tān) nghĩa là sụp đổ.

Cách viết chữ 坍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 坍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 倒坍 (dǎo tān) – sụp đổ (công trình); 坍塌 (tān tā) – sụp đổ; 坍方 (tān fāng) – sụp đổ; 崩坍 (bēng tān) – lở đất.