坍塌
[tān tā] [坍 塌]
sụp đổ
连续多日的暴雨导致后山的旧仓库瞬间坍塌了。
lián xù duō rì de bào yǔ dǎo zhì hòu shān de jiù cāng kù shùn jiān tān tā le.Mưa lớn kéo dài nhiều ngày khiến nhà kho cũ phía sau núi đổ sập chỉ trong chốc lát.
坍塌 đọc là tān tā, nghĩa là sụp đổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tān tā] [坍 塌]
sụp đổ
连续多日的暴雨导致后山的旧仓库瞬间坍塌了。
lián xù duō rì de bào yǔ dǎo zhì hòu shān de jiù cāng kù shùn jiān tān tā le.Mưa lớn kéo dài nhiều ngày khiến nhà kho cũ phía sau núi đổ sập chỉ trong chốc lát.
坍塌 (tān tā) nghĩa là sụp đổ.
Viết lần lượt từng chữ 坍, 塌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.