坍方
[tān fāng] [坍 方]
sụp đổ; lở đất
坍方 đọc là tān fāng, nghĩa là sụp đổ; lở đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
坍方 (tān fāng) nghĩa là sụp đổ; lở đất.
Viết lần lượt từng chữ 坍, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.