XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窟 đọc là kū, nghĩa là hang; lỗ. Thuộc bộ Huyệt 穴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窟

[kū]

hang; lỗ

老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。

lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.

Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.

这笔亏空成了难以填补的窟窿。

zhè bǐ kuī kōng chéng le nán yǐ tián bǔ de kū lóng.

Khoản thâm hụt này đã trở thành lỗ hổng khó lòng bù đắp.

敦煌莫高窟以精美壁画闻名。

dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.

Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.

Hỏi đáp về chữ 窟

窟 nghĩa là gì?

窟 (kū) nghĩa là hang; lỗ.

Cách viết chữ 窟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 窟 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 窟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窟窿 (kū long) – lỗ; 洞窟 (dòng kū) – một cái hang; 石窟 (shí kū) – hang đá; 窟臀 (kū tún) – mông (tiếng địa phương); 魔窟 (mó kū) – nghĩa đen: hang ổ của quỷ; 吴哥窟 (wú gē kū) – Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia.