XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窟窿 đọc là kū long, nghĩa là lỗ; túi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

窟窿

[kū long] [窟 窿]

lỗ; túi; khoang

孔、洞,也比喻亏空或负债

这件衣服的袖子上被撕开了一个大窟窿。

zhè jiàn yī fu de xiù zǐ shàng bèi sī kāi le yí gè dà kū lóng.

Tay áo của chiếc áo này bị xé rách một lỗ lớn.

Hỏi đáp về từ 窟窿

窟窿 nghĩa là gì?

窟窿 (kū long) nghĩa là lỗ; túi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 窟窿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窟, 窿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 窟窿?

Thường gặp: 窟窿眼 (kū long yǎn) – lỗ nhỏ.