XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石窟 đọc là shí kū, nghĩa là hang đá; động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 石窟

石窟 nghĩa là gì?

石窟 (shí kū) nghĩa là hang đá; động.

Cách viết 石窟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 窟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石窟?

Thường gặp: 云冈石窟 (yún gāng shí kū) – hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西; 四大石窟 (sì dà shí kū) – bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龙门石窟 (lóng mén shí kū) tại…; 敦煌石窟 (dūn huáng shí kū) – hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; 龙门石窟 (lóng mén shí kū) – Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛阳 (luò yáng), Hà Nam; 麦积山石窟 (mài jī shān shí kū) – quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc.