XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洞穴 đọc là dòng xué, nghĩa là hang; động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

洞穴

[dòng xué] [洞 穴]

hang; động

地下的天然或人工开凿的深洞。

探险家在山里发现了一个神秘的洞穴。

tàn xiǎn jiā zài shān lǐ fā xiàn le yí gè shén mì de dòng xué.

Nhà thám hiểm đã phát hiện một hang động bí ẩn trong núi.

探险队走进了神秘的洞穴深处。

tàn xiǎn duì zǒu jìn le shén mì de dòng xué shēn chù.

Đội thám hiểm đã tiến vào nơi sâu nhất của hang động bí ẩn.

科考队员深入洞穴探求地下秘密。

kē kǎo duì yuán shēn rù dòng xué tàn qiú dì xià mì mì.

Đội nghiên cứu khoa học đi sâu vào hang động tìm kiếm bí mật dưới lòng đất.

考古人员在洞穴里发现了一块残碑。

kǎo gǔ rén yuán zài dòng xué lǐ fā xiàn le yí kuài cán bēi.

Các nhà khảo cổ phát hiện một tấm bia tàn khuyết trong hang động.

Hỏi đáp về từ 洞穴

洞穴 nghĩa là gì?

洞穴 (dòng xué) nghĩa là hang; động. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 洞穴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洞, 穴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.