XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 禾 — lúa

Bộ thủ số 115 · 5 nét

禾Hòa

lúa

Còn gọi là “hòa đứng”

Cốt lõiGặp trong 30 chữ HSK🌾 Thực vật & lương thực
Bính âm
hé
Hán Việt
Hòa
Số nét
5
Khang Hy
#115
Bên tráiPhía trên

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Trên 木 thêm một nét phẩy như bông lúa nặng hạt cúi đầu; nhìn 禾 nhớ ngay cây lúa.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 禾 thường liên quan tới lúa, hạt, mùa màng, đo đếm nông sản: 种 秋 积 税.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình một cây lúa chín, phía trên là bông lúa rủ xuống, phía dưới là thân và rễ.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 30 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 3 chữ

HSK 3 · 3 chữ

HSK 4 · 5 chữ

HSK 5 · 4 chữ

HSK 6 · 6 chữ

HSK 7 · 4 chữ

Khác · 4 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt