XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秀 đọc là xiù, nghĩa là (hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秀

[xiù]

(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn

你平时的成绩很优秀,我很乐意帮你。

nǐ píng shí de chéng jì hěn yōu xiù, wǒ hěn lè yì bāng nǐ.

Thành tích thường ngày của em rất xuất sắc, thầy rất sẵn lòng giúp em.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

培育优秀的人才需要很长时间。

péi yù yōu xiù de rén cái xū yào hěn cháng shí jiān.

Đào tạo nhân tài ưu tú cần thời gian rất dài.

别慌,很多优秀人才都会遇到冒充者综合征。

bié huāng, hěn duō yōu xiù rén cái dōu huì yù dào mào chōng zhě zōng hé zhēng.

Đừng hoảng, rất nhiều nhân tài ưu tú đều sẽ gặp phải hội chứng kẻ giả mạo.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

Hỏi đáp về chữ 秀

秀 nghĩa là gì?

秀 (xiù) nghĩa là (hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã.

Cách viết chữ 秀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秀 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 优秀 (yōu xiù) – xuất sắc; 秀丽 (xiù lì) – xinh đẹp; 秀美 (xiù měi) – tươi đẹp; 作秀 (zuò xiù) – thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); 俊秀 (jùn xiù) – ưa nhìn; 娟秀 (juān xiù) – đẹp.