作秀
[zuò xiù] [作 秀]
thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu
作秀 đọc là zuò xiù, nghĩa là thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò xiù] [作 秀]
thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu
作秀 (zuò xiù) nghĩa là thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu.
Viết lần lượt từng chữ 作, 秀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.