XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稿 đọc là gǎo, nghĩa là bản thảo; bản nháp. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稿

[gǎo]

bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực

哦?审稿人具体提出了哪些意见?

ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?

Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?

Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…

这张纸的反面可以用来打草稿。

zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.

Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.

太好了,我写完草稿就拿给您看。

tài hǎo le, wǒ xiě wán cǎo gǎo jiù ná gěi nín kàn.

Tốt quá, em viết xong bản thảo sẽ cầm cho thầy xem.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về chữ 稿

稿 nghĩa là gì?

稿 (gǎo) nghĩa là bản thảo; bản nháp.

Cách viết chữ 稿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 稿 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 稿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 稿件 (gǎo jiàn) – bài viết gửi để xuất bản; 稿子 (gǎo zi) – bản nháp của tài liệu; 投稿 (tóu gǎo) – gửi bài viết để xuất bản; 书稿 (shū gǎo) – bản thảo của sách; 供稿 (gōng gǎo) – đóng góp (cho tạp chí, v.v.); 初稿 (chū gǎo) – bản thảo đầu tiên (của bài viết).