XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书稿 đọc là shū gǎo, nghĩa là bản thảo của sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

书稿

[shū gǎo] [书 稿]

bản thảo của sách

我们向出版社提交了书稿。

wǒ men xiàng chū bǎn shè tí jiāo le shū gǎo.

Chúng tôi đã nộp bản thảo sách cho nhà xuất bản.

这部书稿尚需经过学术委员会审定。

zhè bù shū gǎo shàng xū jīng guò xué shù wěi yuán huì shěn dìng.

Bản thảo cuốn sách này vẫn cần được hội đồng học thuật thẩm định.

Hỏi đáp về từ 书稿

书稿 nghĩa là gì?

书稿 (shū gǎo) nghĩa là bản thảo của sách.

Cách viết 书稿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 稿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.