XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书橱 đọc là shū chú, nghĩa là tủ sách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

书橱【書櫥】

[shū chú] [书 橱]

1.tủ sách

存放书籍的橱柜。

他书房里的红木书橱整齐摆满了各类古籍。

tā shū fáng lǐ de hóng mù shū chú zhěng qí bǎi mǎn le gè lèi gǔ jí.

Chiếc tủ sách bằng gỗ gụ trong phòng làm việc của ông được xếp ngay ngắn đủ loại sách cổ.

2.kẻ mọt sách, túi sách (người đọc nhiều nhưng không biết vận dụng)

比喻读书多而不会应用的人。

读书要活学活用,千万不能当死板的书橱。

dú shū yào huó xué huó yòng, qiān wàn bù néng dāng sǐ bǎn de shū chú.

Đọc sách cần vận dụng linh hoạt, tuyệt đối không thể làm một kẻ mọt sách cứng nhắc.

Hỏi đáp về từ 书橱

书橱 nghĩa là gì?

书橱 (shū chú) nghĩa là tủ sách. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 书橱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 橱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.