XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书写 đọc là shū xiě, nghĩa là viết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

书写【書寫】

[shū xiě] [书 TẢ]

viết

用笔写字或记录。

汉字的书写规则需要反复练习才能掌握。

hàn zì de shū xiě guī zé xū yào fǎn fù liàn xí cái néng zhǎng wò.

Quy tắc viết chữ Hán cần luyện tập nhiều lần mới có thể nắm vững.

是啊,看书写字都很方便。

shì a, kàn shū xiě zì dōu hěn fāng biàn.

Đúng vậy, đọc sách viết chữ đều rất tiện.

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

确实,尤其是那批用多种古代语言书写的商业契约文书。

què shí, yóu qí shì nà pī yòng duō zhǒng gǔ dài yǔ yán shū xiě de shāng yè qì yuē wén shū.

Đúng vậy, đặc biệt là nhóm văn thư khế ước thương mại viết bằng nhiều ngôn ngữ cổ đại đó.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

老师规范了我们的汉字书写。

lǎo shī guī fàn le wǒ men de hàn zì shū xiě.

Thầy giáo đã chuẩn hóa cách viết chữ Hán của chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 书写

书写 nghĩa là gì?

书写 (shū xiě) nghĩa là viết. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 书写 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 书写?

Thường gặp: 书写符号 (shū xiě fú hào) – ký hiệu viết; 书写语言 (shū xiě yǔ yán) – ngôn ngữ viết; 书写不能症 (shū xiě bù néng zhèng) – chứng mất viết.