XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抄写 đọc là chāo xiě, nghĩa là sao chép; chép lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

抄写【抄寫】

[chāo xiě] [抄 TẢ]

sao chép; chép lại

照着原文或范本写下来

请把这篇文章抄写一遍。

qǐng bǎ zhè piān wén zhāng chāo xiě yí biàn.

Xin hãy chép lại bài viết này một lần.

哈哈,不能盲信任何一方。简牍也可能有抄写错误,需要综合考证。

hā hā, bù néng máng xìn rèn hé yì fāng. jiǎn dú yě kě néng yǒu chāo xiě cuò wù, xū yào zōng hé kǎo zhèng.

Ha ha, không thể tin mù quáng bên nào cả. Thẻ tre cũng có thể có lỗi chép tay, cần phải khảo chứng tổng hợp.

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

Hỏi đáp về từ 抄写

抄写 nghĩa là gì?

抄写 (chāo xiě) nghĩa là sao chép; chép lại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 抄写 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抄, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.