XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稽 đọc là jī, nghĩa là kiểm tra; kiểm soát. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稽

[jī]

kiểm tra; kiểm soát

他的发言纯粹是无稽之谈,别信。

tā de fā yán chún cuì shì wú jī zhī tán, bié xìn.

Phát biểu của anh ấy hoàn toàn là chuyện vô căn cứ, đừng tin.

他对这些无稽之谈不屑一顾。

tā duì zhè xiē wú jī zhī tán bú xiè yí gù.

Anh ấy hoàn toàn không thèm quan tâm tới những lời vô căn cứ này.

他夸张的步态显得非常滑稽。

tā kuā zhāng de bù tài xiǎn de fēi cháng huá jī.

Dáng đi khoa trương của anh ấy trông vô cùng buồn cười.

Hỏi đáp về chữ 稽

稽 nghĩa là gì?

稽 (jī) nghĩa là kiểm tra; kiểm soát.

Cách viết chữ 稽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 稽 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 稽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 滑稽 (huá jī) – hài hước; 无稽 (wú jī) – vô lý; 稽古 (jī gǔ) – học từ người xưa; 稽查 (jī chá) – kiểm tra; 稽核 (jī hé) – kiểm toán; 稽颡 (qǐ sǎng) – khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn).