XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稽古 đọc là jī gǔ, nghĩa là học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稽古

稽古 nghĩa là gì?

稽古 (jī gǔ) nghĩa là học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển.

Cách viết 稽古 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稽, 古 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稽古?

Thường gặp: 稽古振今 (jī gǔ zhèn jīn) – ôn cố tri tân (thành ngữ).