XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稽查 đọc là jī chá, nghĩa là kiểm tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稽查

稽查 nghĩa là gì?

稽查 (jī chá) nghĩa là kiểm tra.

Cách viết 稽查 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稽, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稽查?

Thường gặp: 稽查员 (jī chá yuán) – nhân viên kiểm tra; 稽查人员 (jī chá rén yuán) – nhân viên kiểm tra.