稽查
[jī chá] [稽 查]
kiểm tra
稽查 đọc là jī chá, nghĩa là kiểm tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
稽查 (jī chá) nghĩa là kiểm tra.
Viết lần lượt từng chữ 稽, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 稽查员 (jī chá yuán) – nhân viên kiểm tra; 稽查人员 (jī chá rén yuán) – nhân viên kiểm tra.