稽核 đọc là jī hé, nghĩa là kiểm toán; xác minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 稽核
稽核 nghĩa là gì?
稽核 (jī hé) nghĩa là kiểm toán; xác minh.
Cách viết 稽核 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 稽, 核 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.