XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

审计 đọc là shěn jì, nghĩa là kiểm toán; kiểm tra tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

审计

[shěn jì] [审 计]

kiểm toán; kiểm tra tài chính

好,我今天就去报名参加相关的审计师认证培训。

hǎo, wǒ jīn tiān jiù qù bào míng cān jiā xiāng guān de shěn jì shī rèn zhèng péi xùn.

Được, hôm nay mình sẽ đi đăng ký tham gia đào tạo chứng chỉ kiểm toán viên liên quan.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

这些国有资产都需要严格进行审计。

zhè xiē guó yǒu zī chǎn dōu xū yào yán gé jìn xíng shěn jì.

Các tài sản nhà nước này đều cần phải kiểm toán nghiêm ngặt.

当然有,各大科技企业目前都在招募这类审计人员。

dāng rán yǒu, gè dà kē jì qǐ yè mù qián dōu zài zhāo mù zhè lèi shěn jì rén yuán.

Đương nhiên có, các doanh nghiệp công nghệ lớn hiện đều đang chiêu mộ nhân viên kiểm toán loại này.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 审计

审计 nghĩa là gì?

审计 (shěn jì) nghĩa là kiểm toán; kiểm tra tài chính.

Cách viết 审计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 审, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 审计?

Thường gặp: 审计员 (shěn jì yuán) – kế toán; 审计署 (shěn jì shǔ) – văn phòng kiểm toán; 审计长 (shěn jì zhǎng) – kiểm toán trưởng.