XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秃 đọc là tū, nghĩa là hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

秃

[tū]

1.hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn)

缺少头发、毛发、树木等;不尖锐

爷爷的头发越来越少,最后彻底秃了。

yé ye de tóu fa yuè lái yuè shǎo, zuì hòu chè dǐ tū le.

Tóc của ông nội ngày càng ít, cuối cùng thì hói hẳn.

2.cộc lốc; thiếu đầu thiếu đuôi

指说话或文章不完整、缺乏衔接

这篇文章开头太秃了,需要修改。

zhè piān wén zhāng kāi tóu tài tū le, xū yào xiū gǎi.

Mở đầu bài viết này cộc lốc quá, cần sửa lại.

Hỏi đáp về chữ 秃

秃 nghĩa là gì?

秃 (tū) nghĩa là hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 秃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秃 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 圆秃 (yuán tū) – rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng); 班秃 (bān tū) – hói từng mảng (rụng tóc từng vùng); 秃发 (tū fā) – một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鲜卑; 秃头 (tū tóu) – để đầu trần; 秃子 (tū zi) – người đầu hói; 秃瓢 (tū piáo) – đầu trọc (thông tục).