XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秉 đọc là bǐng, nghĩa là nắm giữ; cầm. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秉

[bǐng]

nắm giữ; cầm; duy trì

谢谢理解,我们将秉持诚信原则,给公众一个满意的交代。

xiè xiè lǐ jiě, wǒ men jiāng bǐng chí chéng xìn yuán zé, gěi gōng zhòng yí gè mǎn yì de jiāo dài.

Cảm ơn sự thấu hiểu, chúng tôi sẽ giữ vững nguyên tắc thành tín, đưa ra câu trả lời thỏa đáng cho công chúng.

Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng

该公司一直秉承以人为本的宗旨。

gāi gōng sī yì zhí bǐng chéng yǐ rén wéi běn de zōng zhǐ.

Công ty này luôn tiếp nối tôn chỉ lấy con người làm gốc.

那遇到不同版本记载冲突时,我该如何秉持实事求是的考据旨趣呢?

nà yù dào bù tóng bǎn běn jì zǎi chōng tū shí, wǒ gāi rú hé bǐng chí shí shì qiú shì de kǎo jù zhǐ qù ne?

Vậy khi gặp sự xung đột giữa các bản ghi chép khác nhau, em nên giữ vững chí hướng khảo chứng thực sự cầu thị như thế nào ạ?

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

Hỏi đáp về chữ 秉

秉 nghĩa là gì?

秉 (bǐng) nghĩa là nắm giữ; cầm.

Cách viết chữ 秉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秉 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 秉承 (bǐng chéng) – nhận lệnh; 公秉 (gōng bǐng) – kilolit; 施秉 (shī bǐng) – huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州…; 秉公 (bǐng gōng) – công bằng; 秉性 (bǐng xìng) – tính cách bẩm sinh; 秉持 (bǐng chí) – giữ vững.