XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秉承 đọc là bǐng chéng, nghĩa là nhận lệnh; nhận chỉ thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

秉承

[bǐng chéng] [秉 承]

nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống)

接受指示或继承传统精神。

这所学校始终秉承严谨求实的教学理念。

zhè suǒ xué xiào shǐ zhōng bǐng chéng yán jǐn qiú shí de jiào xué lǐ niàn.

Ngôi trường này luôn giữ vững triết lý giảng dạy nghiêm túc và thực tế.

Hỏi đáp về từ 秉承

秉承 nghĩa là gì?

秉承 (bǐng chéng) nghĩa là nhận lệnh; nhận chỉ thị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 秉承 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秉, 承 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.