XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稼 đọc là jià, nghĩa là gieo hạt; (hoa màu) mùa màng. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稼

[jià]

gieo hạt; (hoa màu) mùa màng

暴风雨毁坏了许多庄稼和建筑。

bào fēng yǔ huǐ huài le xǔ duō zhuāng jia hé jiàn zhù.

Cơn bão đã làm hỏng nhiều hoa màu và công trình kiến trúc.

雨季河水充足,庄稼长得很旺。

yǔ jì hé shuǐ chōng zú, zhuāng jia cháng de hěn wàng.

Mùa mưa nước sông dồi dào, cây trồng phát triển rất tốt.

摸清庄稼的脾气才能有好收成。

mō qīng zhuāng jia de pí qì cái néng yǒu hǎo shōu chéng.

Hiểu rõ đặc tính của hoa màu thì mới có vụ mùa bội thu.

Hỏi đáp về chữ 稼

稼 nghĩa là gì?

稼 (jià) nghĩa là gieo hạt; (hoa màu) mùa màng.

Cách viết chữ 稼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 稼 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 稼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庄稼 (zhuāng jia) – hoa màu; 稼穑 (jià sè) – (văn học) gieo và gặt; 庄稼人 (zhuāng jia rén) – (thông tục) nông dân; 庄稼地 (zhuāng jia dì) – đất trồng trọt; 庄稼户 (zhuāng jia hù) – nông dân giàu; 庄稼汉 (zhuāng jia hàn) – nông dân.