庄稼户
[zhuāng jia hù] [庄 稼 户]
nông dân giàu; cường hào
庄稼户 đọc là zhuāng jia hù, nghĩa là nông dân giàu; cường hào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuāng jia hù] [庄 稼 户]
nông dân giàu; cường hào
庄稼户 (zhuāng jia hù) nghĩa là nông dân giàu; cường hào.
Viết lần lượt từng chữ 庄, 稼, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 庄稼户儿 (zhuāng jia hù r) – biến thể er hoá của 庄稼户 (zhuāng jia hù).