上农
[shàng nóng] [上 农]
nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
上农 đọc là shàng nóng, nghĩa là nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng nóng] [上 农]
nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
上农 (shàng nóng) nghĩa là nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại).
Viết lần lượt từng chữ 上, 农 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.