XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稚 đọc là zhì, nghĩa là ấu trĩ; trẻ. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稚

[zhì]

ấu trĩ; trẻ

他的想法太幼稚,缺乏实际操作的可行性。

tā de xiǎng fǎ tài yòu zhì, quē fá shí jì cāo zuò de kě xíng xìng.

Ý tưởng của anh ấy quá ngây ngô, thiếu tính khả thi trong thực tế.

虽然他年纪不小了,但有时言行举止还很幼稚。

suī rán tā nián jì bù xiǎo le, dàn yǒu shí yán xíng jǔ zhǐ hái hěn yòu zhì.

Dù anh ấy tuổi không còn nhỏ, nhưng đôi khi ngôn hành cử chỉ vẫn rất trẻ con.

母亲轻轻抚摸着孩子稚嫩的脸颊,眼神满是关爱。

mǔ qīn qīng qīng fǔ mō zhe hái zi zhì nèn de liǎn jiá, yǎn shén mǎn shì guān ài.

Người mẹ khẽ xoa đôi má non nớt của con, ánh mắt tràn ngập yêu thương.

Hỏi đáp về chữ 稚

稚 nghĩa là gì?

稚 (zhì) nghĩa là ấu trĩ; trẻ.

Cách viết chữ 稚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 稚 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 稚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幼稚 (yòu zhì) – trẻ con; 甜稚 (tián zhì) – ngọt ngào và ngây thơ; 稚女 (zhì nǚ) – bé gái (tuổi tập đi); 稚嫩 (zhì nèn) – non nớt và mềm mại; 稚子 (zhì zǐ) – trẻ nhỏ; 稚弱 (zhì ruò) – non nớt và yếu ớt.