幼稚
[yòu zhì] [幼 稚]
trẻ con; ấu trĩ; non nớt
年纪小或头脑简单,缺乏经验
你提出的方案太幼稚,根本没有考虑到市场风险。
nǐ tí chū de fāng àn tài yòu zhì, gēn běn méi yǒu kǎo lǜ dào shì chǎng fēng xiǎn.Phương án bạn đưa ra quá non nớt, hoàn toàn không tính đến rủi ro thị trường.
幼稚 đọc là yòu zhì, nghĩa là trẻ con; ấu trĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu zhì] [幼 稚]
trẻ con; ấu trĩ; non nớt
年纪小或头脑简单,缺乏经验
你提出的方案太幼稚,根本没有考虑到市场风险。
nǐ tí chū de fāng àn tài yòu zhì, gēn běn méi yǒu kǎo lǜ dào shì chǎng fēng xiǎn.Phương án bạn đưa ra quá non nớt, hoàn toàn không tính đến rủi ro thị trường.
幼稚 (yòu zhì) nghĩa là trẻ con; ấu trĩ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 幼, 稚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 幼稚园 (yòu zhì yuán) – trường mẫu giáo (Đài Loan).