XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稚气 đọc là zhì qì, nghĩa là tính trẻ con; non nớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稚气

稚气 nghĩa là gì?

稚气 (zhì qì) nghĩa là tính trẻ con; non nớt.

Cách viết 稚气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稚, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稚气?

Thường gặp: 稚气未脱 (zhì qì wèi tuō) – vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con (thành ngữ).