XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稚嫩 đọc là zhì nèn, nghĩa là non nớt và mềm mại; non trẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稚嫩

[zhì nèn] [稚 嫩]

non nớt và mềm mại; non trẻ; mềm và chưa trưởng thành

母亲轻轻抚摸着孩子稚嫩的脸颊,眼神满是关爱。

mǔ qīn qīng qīng fǔ mō zhe hái zi zhì nèn de liǎn jiá, yǎn shén mǎn shì guān ài.

Người mẹ khẽ xoa đôi má non nớt của con, ánh mắt tràn ngập yêu thương.

Hỏi đáp về từ 稚嫩

稚嫩 nghĩa là gì?

稚嫩 (zhì nèn) nghĩa là non nớt và mềm mại; non trẻ.

Cách viết 稚嫩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稚, 嫩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.