XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秤 đọc là chèng, nghĩa là cân đòn; cân kiểu La Mã. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

秤

[chèng]

cân đòn; cân kiểu La Mã; lượng từ: 台 (tái)

测定物体重量的器具。

市场上的秤必须定期检验,确保计量准确。

shì chǎng shàng de chèng bì xū dìng qī jiǎn yàn, què bǎo jì liáng zhǔn què.

Cân ở chợ phải được kiểm định định kỳ để đảm bảo đo lường chính xác.

你放在秤上称一下吧,刚好两公斤。

nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xià ba, gāng hǎo liǎng gōng jīn.

Cậu đặt lên cân để cân chút đi, vừa vặn hai cân.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

老人手里拿着一杆旧秤称水果。

lǎo rén shǒu lǐ ná zhe yì gān jiù chèng chēng shuǐ guǒ.

Ông lão cầm một chiếc cân đòn cũ trong tay để cân hoa quả.

看着挺沉的,来,我帮你抬到秤上称一下。

kàn zhe tǐng chén de, lái, wǒ bāng nǐ tái dào chèng shàng chēng yí xià.

Nhìn khá nặng đấy, nào, thầy giúp em khiêng lên cân xem thử.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

Hỏi đáp về chữ 秤

秤 nghĩa là gì?

秤 (chèng) nghĩa là cân đòn; cân kiểu La Mã. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 秤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秤 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 台秤 (tái chèng) – cân sàn; 天秤 (tiān chèng) – cân bàn; 折秤 (shé chèng) – chênh lệch về trọng lượng; 抬秤 (tái chèng) – cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, mộ…; 掉秤 (diào chèng) – giảm cân (của gia súc); 杆秤 (gǎn chèng) – cân đòn (một loại cân).