XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杆秤 đọc là gǎn chèng, nghĩa là cân đòn (một loại cân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杆秤

[gǎn chèng] [杆 秤]

cân đòn (một loại cân)

卖菜的阿姨手里拿着一杆秤。

mài cài de ā yí shǒu lǐ ná zhe yì gān chèng.

Dì bán rau tay cầm một chiếc cân đòn.

Hỏi đáp về từ 杆秤

杆秤 nghĩa là gì?

杆秤 (gǎn chèng) nghĩa là cân đòn (một loại cân).

Cách viết 杆秤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杆, 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.