杆秤
[gǎn chèng] [杆 秤]
cân đòn (một loại cân)
卖菜的阿姨手里拿着一杆秤。
mài cài de ā yí shǒu lǐ ná zhe yì gān chèng.Dì bán rau tay cầm một chiếc cân đòn.
杆秤 đọc là gǎn chèng, nghĩa là cân đòn (một loại cân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn chèng] [杆 秤]
cân đòn (một loại cân)
卖菜的阿姨手里拿着一杆秤。
mài cài de ā yí shǒu lǐ ná zhe yì gān chèng.Dì bán rau tay cầm một chiếc cân đòn.
杆秤 (gǎn chèng) nghĩa là cân đòn (một loại cân).
Viết lần lượt từng chữ 杆, 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.