XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抬秤 đọc là tái chèng, nghĩa là cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抬秤

[tái chèng] [抬 秤]

cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân

Hỏi đáp về từ 抬秤

抬秤 nghĩa là gì?

抬秤 (tái chèng) nghĩa là cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân.

Cách viết 抬秤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抬, 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.