盘秤 đọc là pán chèng, nghĩa là cân bao gồm đòn cân với đĩa cân; lượng từ: 台 (tái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盘秤
盘秤 nghĩa là gì?
盘秤 (pán chèng) nghĩa là cân bao gồm đòn cân với đĩa cân; lượng từ: 台 (tái).
Cách viết 盘秤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盘, 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.