台秤 đọc là tái chèng, nghĩa là cân sàn; (tiếng địa phương) cân quầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 台秤
台秤 nghĩa là gì?
台秤 (tái chèng) nghĩa là cân sàn; (tiếng địa phương) cân quầy.
Cách viết 台秤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 台, 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.