XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

台上 đọc là tái shàng, nghĩa là trên sân khấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

台上【臺上】

[tái shàng] [台 上]

1.trên sân khấu

在舞台上面

正在台上唱歌的人是谁?

zhèng zài tái shàng chàng gē de rén shì shuí?

Người đang hát trên sân khấu là ai?

2.phe đang cầm quyền; người đang tại vị

处于当权、执政的地位

台上的人必须接受监督。

tái shàng de rén bì xū jiē shòu jiān dū.

Người đang cầm quyền phải chịu giám sát.

是啊,站台上全是排队的人。

shì a, zhàn tái shàng quán shì pái duì de rén.

Đúng vậy, trên sân ga toàn là người xếp hàng.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

阳台上摆满了各种各样的花盆。

yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.

Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.

对了,刚才台上演员唱的词,你听懂了吗?

duì le, gāng cái tái shàng yǎn yuán chàng de cí, nǐ tīng dǒng le ma?

Đúng rồi, lời hát của diễn viên trên sân khấu vừa rồi, bạn nghe có hiểu không?

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

Hỏi đáp về từ 台上

台上 nghĩa là gì?

台上 (tái shàng) nghĩa là trên sân khấu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 台上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 台, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.