台球【臺球】
[tái qiú] [台 球]
bi-a
室内球类运动,用球杆击球
周末他和同事常去附近的俱乐部打台球放松。
zhōu mò tā hé tóng shì cháng qù fù jìn de jù lè bù dǎ tái qiú fàng sōng.Cuối tuần anh ấy cùng đồng nghiệp thường đến câu lạc bộ gần đó đánh bi-a để thư giãn.
台球 đọc là tái qiú, nghĩa là bi-a. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tái qiú] [台 球]
bi-a
室内球类运动,用球杆击球
周末他和同事常去附近的俱乐部打台球放松。
zhōu mò tā hé tóng shì cháng qù fù jìn de jù lè bù dǎ tái qiú fàng sōng.Cuối tuần anh ấy cùng đồng nghiệp thường đến câu lạc bộ gần đó đánh bi-a để thư giãn.
台球 (tái qiú) nghĩa là bi-a. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 台, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 台球桌 (tái qiú zhuō) – bàn bi-da.