天秤 đọc là tiān chèng, nghĩa là cân bàn; âm Đài Loan [tiān píng]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 天秤
天秤 nghĩa là gì?
天秤 (tiān chèng) nghĩa là cân bàn; âm Đài Loan [tiān píng].
Cách viết 天秤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 天, 秤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 天秤?
Thường gặp: 天秤座 (tiān chèng zuò) – Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo).