台磅
[tái bàng] [台 磅]
cân bàn
这台磅是我刚买回来的,专门用来测量货物重量。
zhè tái bàng shì wǒ gāng mǎi huí lái de, zhuān mén yòng lái cè liáng huò wù zhòng liàng.Cái cân này là tôi mới mua về, chuyên dùng để đo khối lượng hàng hóa.
台磅 đọc là tái bàng, nghĩa là cân bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tái bàng] [台 磅]
cân bàn
这台磅是我刚买回来的,专门用来测量货物重量。
zhè tái bàng shì wǒ gāng mǎi huí lái de, zhuān mén yòng lái cè liáng huò wù zhòng liàng.Cái cân này là tôi mới mua về, chuyên dùng để đo khối lượng hàng hóa.
台磅 (tái bàng) nghĩa là cân bàn.
Viết lần lượt từng chữ 台, 磅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.