XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 磅 đọc là bàng, nghĩa là cân (dụng cụ để cân); cân. Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

磅

[bàng]

cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram)

英美制重量单位或磅秤。

这台磅是我刚买回来的,专门用来测量货物重量。

zhè tái bàng shì wǒ gāng mǎi huí lái de, zhuān mén yòng lái cè liáng huò wù zhòng liàng.

Cái cân này là tôi mới mua về, chuyên dùng để đo khối lượng hàng hóa.

cân (bằng cân bàn, cân lớn)

用磅秤称重量

请把这些大米磅一下。

qǐng bǎ zhè xiē dà mǐ bàng yí xià.

Làm ơn cân chỗ gạo này một chút.

điểm (đơn vị cỡ chữ in)

印刷字号的计量单位

标题请使用十六磅的黑体字。

biāo tí qǐng shǐ yòng shí liù bàng de hēi tǐ zì.

Tiêu đề xin vui lòng dùng chữ in đậm cỡ 16 point.

这部史诗的体制庞大,气势磅礴。

zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.

Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.

仪仗队迈着整齐的步伐,气势磅礴。

yí zhàng duì mài zhe zhěng qí de bù fá, qì shì bàng bó.

Đội danh dự bước đi đều tăm tắp, khí thế bừng bừng.

Hỏi đáp về chữ 磅

磅 nghĩa là gì?

磅 (bàng) nghĩa là cân (dụng cụ để cân); cân. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 磅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 磅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 磅 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 磅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 台磅 (tái bàng) – cân bàn; 磅刷 (bàng shuā) – cọ sơn nhà cỡ lớn nhất; 磅礴 (páng bó) – hùng vĩ; 磅秤 (bàng chèng) – cái cân; 过磅 (guò bàng) – cân (trên bàn cân); 重磅 (zhòng bàng) – (về bom) mạnh.