XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稠 đọc là chóu, nghĩa là dày; đông đúc. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

稠

[chóu]

dày; đông đúc; đặc

液体浓,或事物密集。

这碗汤太稠了,你再加点水吧。

zhè wǎn tāng tài chóu le, nǐ zài jiā diǎn shuǐ ba.

Bát canh này đặc quá, bạn thêm chút nước nữa đi.

山脚下分布着人口稠密的村庄。

shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.

Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.

炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。

chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.

Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.

这片树林枝叶稠密,阳光很难照进来。

zhè piàn shù lín zhī yè chóu mì, yáng guāng hěn nán zhào jìn lái.

Khu rừng này cành lá dày đặc, ánh nắng khó chiếu vào.

Hỏi đáp về chữ 稠

稠 nghĩa là gì?

稠 (chóu) nghĩa là dày; đông đúc. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 稠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 稠 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 稠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 稠密 (chóu mì) – dày đặc; 增稠 (zēng chóu) – làm đặc; 浓稠 (nóng chóu) – đặc; 稠浊 (chóu zhuó) – nhiều và rối loạn; 粘稠 (nián chóu) – sệt; 增稠剂 (zēng chóu jì) – chất làm đặc.