XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稠密 đọc là chóu mì, nghĩa là dày đặc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

稠密

[chóu mì] [稠 密]

dày đặc

数量多且分布集中,密度大。

这个商业区人口稠密,每天都有大量顾客光顾。

zhè ge shāng yè qū rén kǒu chóu mì, měi tiān dōu yǒu dà liàng gù kè guāng gù.

Khu thương mại này dân cư đông đúc, ngày nào cũng có lượng lớn khách ghé thăm.

这个城市人口稠密,交通十分繁忙。

zhè ge chéng shì rén kǒu chóu mì, jiāo tōng shí fēn fán máng.

Thành phố này dân cư đông đúc, giao thông vô cùng bận rộn.

Hỏi đáp về từ 稠密

稠密 nghĩa là gì?

稠密 (chóu mì) nghĩa là dày đặc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 稠密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稠, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稠密?

Thường gặp: 人口稠密 (rén kǒu chóu mì) – đông dân.