XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严密 đọc là yán mì, nghĩa là nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

严密【嚴密】

[yán mì] [严 密]

nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)

周密紧凑,毫无疏漏。

警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。

jǐng fāng zhì dìng le yán mì de ān bǎo fāng àn, yǐ què bǎo fēng huì qī jiān wàn wú yì shī.

Cảnh sát đã lập phương án an ninh nghiêm ngặt nhằm bảo đảm không có bất kỳ sơ suất nào trong suốt hội nghị thượng đỉnh.

thắt chặt; làm cho chặt chẽ

使周密紧凑

我们需要进一步严密组织分工。

wǒ men xū yào jìn yí bù yán mì zǔ zhī fēn gōng.

Chúng ta cần thắt chặt hơn nữa việc tổ chức phân công.

您放心,每条音频切片都会经过人工核验与严密校验。

nín fàng xīn, měi tiáo yīn pín qiē piàn dōu huì jīng guò rén gōng hé yàn yǔ yán mì jiào yàn.

Thầy yên tâm, mỗi phân đoạn âm thanh đều qua thẩm định thủ công và kiểm tra nghiêm ngặt.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

犯人被严密看管在临时营地里。

fàn rén bèi yán mì kān guǎn zài lín shí yíng dì lǐ.

Phạm nhân bị canh giữ nghiêm ngặt trong khu trại tạm thời.

我昨天刚仔细看完,整体结构很清晰,逻辑也很严密。

wǒ zuó tiān gāng zǐ xì kàn wán, zhěng tǐ jié gòu hěn qīng xī, luó jí yě hěn yán mì.

Hôm qua thầy vừa xem kỹ xong, cấu trúc tổng thể rất rõ ràng, logic cũng rất chặt chẽ.

Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 严密

严密 nghĩa là gì?

严密 (yán mì) nghĩa là nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 严密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.