XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严寒 đọc là yán hán, nghĩa là lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

严寒【嚴寒】

[yán hán] [严 寒]

lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt

气候极度寒冷

边防战士在严寒的冬天依然坚守岗位。

biān fáng zhàn shì zài yán hán de dōng tiān yī rán jiān shǒu gǎng wèi.

Chiến sĩ biên phòng vẫn kiên trì bám trụ vị trí trong mùa đông lạnh giá.

不是我的问题,上周气温太低,水管是被严寒天气冻裂的。

bú shì wǒ de wèn tí, shàng zhōu qì wēn tài dī, shuǐ guǎn shì bèi yán hán tiān qì dòng liè de.

Không phải lỗi của mình, tuần trước nhiệt độ quá thấp, ống nước là bị thời tiết rét đậm làm đóng băng nứt ra.

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。

chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.

Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.

水箱里的水在严寒夜里结冰了。

shuǐ xiāng lǐ de shuǐ zài yán hán yè lǐ jié bīng le.

Nước trong bình chứa đã đóng băng vào đêm giá rét.

Hỏi đáp về từ 严寒

严寒 nghĩa là gì?

严寒 (yán hán) nghĩa là lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 严寒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.