XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疏松 đọc là shū sōng, nghĩa là nới lỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疏松

[shū sōng] [疏 松]

nới lỏng

这种植物适合种植在肥沃疏松的泥土中。

zhè zhòng zhí wù shì hé zhòng zhí zài féi wò shū sōng de ní tǔ zhōng.

Loại cây này thích hợp trồng trong đất tơi xốp và phì nhiêu.

医生建议老年人每天补充足够的钙以预防骨质疏松。

yī shēng jiàn yì lǎo nián rén měi tiān bǔ chōng zú gòu de gài yǐ yù fáng gǔ zhì shū sōng.

Bác sĩ khuyên người cao tuổi bổ sung đủ canxi mỗi ngày để phòng ngừa loãng xương.

Hỏi đáp về từ 疏松

疏松 nghĩa là gì?

疏松 (shū sōng) nghĩa là nới lỏng.

Cách viết 疏松 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疏, 松 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疏松?

Thường gặp: 骨质疏松 (gǔ zhì shū sōng) – loãng xương; 骨质疏松症 (gǔ zhì shū sōng zhèng) – loãng xương.