XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨质疏松 đọc là gǔ zhì shū sōng, nghĩa là loãng xương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骨质疏松

[gǔ zhì shū sōng] [骨 质 疏 松]

loãng xương

医生建议老年人每天补充足够的钙以预防骨质疏松。

yī shēng jiàn yì lǎo nián rén měi tiān bǔ chōng zú gòu de gài yǐ yù fáng gǔ zhì shū sōng.

Bác sĩ khuyên người cao tuổi bổ sung đủ canxi mỗi ngày để phòng ngừa loãng xương.

Hỏi đáp về từ 骨质疏松

骨质疏松 nghĩa là gì?

骨质疏松 (gǔ zhì shū sōng) nghĩa là loãng xương.

Cách viết 骨质疏松 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 质, 疏, 松 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骨质疏松?

Thường gặp: 骨质疏松症 (gǔ zhì shū sōng zhèng) – loãng xương.